Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dâm, tầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dâm, tầm:

蟫 dâm, tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâm,tầm

dâm, tầm [dâm, tầm]

U+87EB, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, tan2, xun2;
Việt bính: taam4;

dâm, tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 蟫

(Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).
§ Còn gọi là: bạch ngư
, bính ngư .Một âm là tầm.

(Phó)
Tầm tầm : (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.

Nghĩa của 蟫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。

Chữ gần giống với 蟫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Chữ gần giống 蟫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm

tầm:nói tầm phào
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
tầm𣅵:nói tầm phào
tầm:cây tầm xuân
tầm:tầm (bờ sông)
tầm:tầm (bờ sông)
tầm:tầm (hâm lại đồ)
tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
tầm:tầm ma (cây han lá ngứa)
tầm:con tầm; tầm(tên một loại cua biển)
tầm:tầm ngư
tầm:tầm ngư
tầm:tầm ngư
dâm, tầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâm, tầm Tìm thêm nội dung cho: dâm, tầm