Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yin2, tan2, xun2;
Việt bính: taam4;
蟫 dâm, tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 蟫
(Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).§ Còn gọi là: bạch ngư 白魚, bính ngư 蛃魚.Một âm là tầm.
(Phó) Tầm tầm 蟫蟫: (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.
Nghĩa của 蟫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。
Chữ gần giống với 蟫:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm
| tầm | 吣: | nói tầm phào |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 尋: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 𣅵: | nói tầm phào |
| tầm | 樳: | cây tầm xuân |
| tầm | 浔: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 潯: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 燖: | tầm (hâm lại đồ) |
| tầm | 荨: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 蕁: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 䕭: | tầm ma (cây han lá ngứa) |
| tầm | 蟳: | con tầm; tầm(tên một loại cua biển) |
| tầm | 鲟: | tầm ngư |
| tầm | 鱘: | tầm ngư |
| tầm | 鱏: | tầm ngư |

Tìm hình ảnh cho: dâm, tầm Tìm thêm nội dung cho: dâm, tầm
